Bản dịch của từ 西灵 trong tiếng Việt

西灵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西灵 (Danh từ)

xī líng
01

Thần linh phương Tây; các vị thần theo tín ngưỡng/những linh hồn đến từ phương Tây

1.西方的神灵。

Ví dụ
02

2.特指秋神。因秋位在西﹐故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西灵

西

líng

Các từ liên quan

西上
西东
西乐
西乞
西乡
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép