Bản dịch của từ 西瓜帽 trong tiếng Việt
西瓜帽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
西瓜帽 (Danh từ)
【xī guā mào】
01
Mũ kiểu xưa (mũ nhỏ ghép vải 6 cánh, đỉnh có nút, vành như ống; hình giống nửa vỏ dưa hấu) — gọi là “mũ dưa hấu”
旧式小帽。用六瓣布料缀合,顶有小结,下缀以檐如筒,因形如半个西瓜皮,故称为「西瓜帽」。
Ví dụ
02
Mũ kiểu vỏ dưa hấu (còn gọi là “瓜皮帽”), mũ có vành ngắn hoặc dáng giống vỏ quả dưa
亦称为「 瓜皮帽」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西瓜帽
xī
西
guā
瓜
mào
帽
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
- Các biến thể:
- 棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 覀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵠
嬆
磎
樨
鵗
琋
㛫
屖
惜
巇
徯
䙵
覂
覊
覉
覇
覀
覆
覅
要
覈
覄
覃
㦮
伌
伩
达
犷
䂖
各
芅
灳
㕦
扠
芓
东西
西瓜
西边
西贡
西服
西藏
西装
陕西
西药
西餐
