Bản dịch của từ 西胡 trong tiếng Việt

西胡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西胡 (Danh từ)

xī hú
01

Tập gọi chung các dân tộc ở Tây Vực (vùng Tây của Trung Á cổ) — gọi chung là “dân Tây” trong văn liệu cổ Trung Hoa (Hán‑Việt: Tây).

古代对葱岭内外西域各族的泛称。匈奴居中﹐称胡或北胡;乌桓﹑鲜卑在匈奴东﹐称东胡;西域各族在匈奴西﹐称西胡。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西胡

西

Các từ liên quan

西上
西东
西乐
西乞
西乡
西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép