Bản dịch của từ 西虢 trong tiếng Việt

西虢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西虢 (Danh từ)

xī guó
01

Tên một nước cổ (tương truyền do Hầu Giao/虢仲 hoặc 虢叔 được phong). Thủ phủ ở phía đông huyện Baoji (Thiểm Tây ngày nay); sau theo nhà Chu dời đến Thượng Dương (nay huyện Thẩm, Hà Nam) gọi là Nam. Năm 655 TCN bị nước Tấn diệt.

古国名。周文王弟虢仲(一说虢叔)的封地﹐故城在今陕西省宝鸡县东。平王东迁﹐随徙上阳(今河南省陕县)﹐改称南虢。公元前655年为晋所灭。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西虢

西

guó

Các từ liên quan

西上
西东
西乐
西乞
西乡
西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép