Bản dịch của từ 西装 trong tiếng Việt
西装
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
西装 (Danh từ)
【xī zhuāng】
01
Bộ đồ kiểu Tây; áo vét/vest và quần (thường là bộ hai hoặc ba món) — trang phục Âu phục thường mặc trong dịp trang trọng, công sở hoặc xã giao.
又称“西服”、“洋装”。广义指西式服装。狭义指西式上装或西式套装(两件套或三件套)。常见有翻驳领和枪驳领。前身有三只袋,左上小袋为手巾袋,下面两只为有盖挖袋、嵌线袋或缉线贴袋。下摆为圆角形、方形或斜角形,有的开背叉,袖口为真开叉或假开叉,正中为双排钮或单排钮。以带有羊毛成分的精纺、粗纺面料为宜,也有布料或化纤等薄型面料的。常在社交场合穿着。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西装
xī
西
zhuāng
装
Các từ liên quan
西上
西东
西乐
西乞
西乡
装严
装作
装佯
装佯吃象
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
- Các biến thể:
- 棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 覀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵠
嬆
磎
樨
鵗
琋
㛫
屖
惜
巇
徯
䙵
覂
覊
覉
覇
覀
覆
覅
要
覈
覄
覃
㦮
伌
伩
达
犷
䂖
各
芅
灳
㕦
扠
芓
东西
西瓜
西边
西贡
西服
西藏
西装
陕西
西药
西餐
