Bản dịch của từ 西西里 trong tiếng Việt

西西里

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西西里 (Từ chỉ nơi chốn)

xī xī lǐ
01

Sicily; Sicilia; hòn đảo lớn nhất ở Địa Trung Hải, thuộc Ý.

西西里是地中海最大的岛屿,属于意大利。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sicilia (tên địa danh)

意大利的一个岛屿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西西里

西

Các từ liên quan

西上
西东
西乐
西乞
西乡
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép