Bản dịch của từ 西进运动 trong tiếng Việt

西进运动

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西进运动 (Danh từ)

xī jìn yùn dòng
01

Phong trào mở rộng về phía Tây của Hoa Kỳ sau Cách mạng (cuối thế kỷ 18–19), di dân và chiếm đất vùng nội địa, mở rộng lãnh thổ đến bờ Thái Bình Dương (có yếu tố chiếm đoạt đất của người bản địa).

指美国在1783年独立后向西部地区大规模拓殖的活动。美国政府采取各种措施,鼓励殖民者涌入尚未开发的阿巴拉契亚山脉以西地区,掠夺印第安人的土地,并夺取英、法和西班牙的一部分北美殖民地和墨西哥的一部分土地。到19世纪中,已将国境线推进到太平洋沿岸,国土增加七倍以上,从十三个州扩大到三十六个州。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西进运动

西

jìn

yùn

dòng

Các từ liên quan

西上
西东
西乐
西乞
西乡
进一层
进丁
进上
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép