Bản dịch của từ 西钱 trong tiếng Việt

西钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西钱 (Danh từ)

xī qián
01

Tiền sắt đúc lậu thời Nam triều (thời Lương), loại tiền sắt dùng thay đồng tiền; gợi nhớ: tiền sắt tư nhân đúc, tràn lan gây lạm phát

南朝梁时私铸铁钱的一种。梁普通中﹐尽罢铜钱﹐更铸铁钱﹐以铁钱易得﹐私铸日增。大同以后﹐铁钱充斥﹐物价腾贵﹐交易者以车载钱。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西钱

西

qián

Các từ liên quan

西上
西东
西乐
西乞
西乡
钱丬鱼
钱串
钱串子
西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép