Bản dịch của từ 要 trong tiếng Việt

Động từTính từDanh từLiên từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yào

ㄧㄠˋyaothanh huyền

Yāo

ㄧㄠyaothanh ngang

(Động từ)

yào
01

Phải; nên

须要;应该

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sắp

将要

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Muốn; cần

表示决心或希望做某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Xin; đòi; yêu cầu

向别人表示把东西等给自己或者还回来

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Cần (bao nhiêu)

需要 (多少)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Muốn; hi vọng

想;希望

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Cần có; muốn có

希望得到; 希望保持

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Nhờ; thỉnh cầu

请求某人做某事,用于让别人做某事时,有命令的语气,会显得不太礼貌

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Chắc; có lẽ

表示估计,用于比较

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

yào
01

Quan trọng; cần thiết

重大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

yào
01

Nội dung chính; nội dung quan trọng

重要的内容

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Liên từ)

yào
01

Hoặc là

要么的简称,表示选择的关系

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nếu; nếu như

如果,表示假设的关系

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

要
Bính âm:
【yào】【ㄧㄠˋ】【YẾU】
Các biến thể:
䙅, 腰, 𠾅, 𡕯, 𡕹, 𡚩, 𡢗, 𦥺, 𦥼
Hình thái radical:
⿱,覀,女
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép