Bản dịch của từ 要 trong tiếng Việt
要

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yào | ㄧㄠˋ | y | ao | thanh huyền |
Yāo | ㄧㄠ | y | ao | thanh ngang |
要 (Động từ)
Phải; nên
须要;应该
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sắp
将要
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Muốn; cần
表示决心或希望做某事
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xin; đòi; yêu cầu
向别人表示把东西等给自己或者还回来
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cần (bao nhiêu)
需要 (多少)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Muốn; hi vọng
想;希望
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cần có; muốn có
希望得到; 希望保持
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhờ; thỉnh cầu
请求某人做某事,用于让别人做某事时,有命令的语气,会显得不太礼貌
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chắc; có lẽ
表示估计,用于比较
Từ tiếng Việt gần nghĩa
要 (Tính từ)
Quan trọng; cần thiết
重大
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
要 (Danh từ)
Nội dung chính; nội dung quan trọng
重要的内容
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
要 (Liên từ)
Hoặc là
要么的简称,表示选择的关系
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nếu; nếu như
如果,表示假设的关系
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【yào】【ㄧㄠˋ】【YẾU】
- Các biến thể:
- 䙅, 腰, 𠾅, 𡕯, 𡕹, 𡚩, 𡢗, 𦥺, 𦥼
- Hình thái radical:
- ⿱,覀,女
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 覀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨丨一フノ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
