Bản dịch của từ 要会 trong tiếng Việt

要会

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yào

ㄧㄠˋyaothanh huyền

Yāo

ㄧㄠyaothanh ngang

要会 (Động từ)

yào huì
01

Sổ sách kế toán; sổ ghi chép tài chính (Hán Việt: yếu hội — sách ghi việc tính toán, sổ kế toán cổ)

1.会计;簿书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quản lý, kiểm soát và quyết toán các công việc tài chính (kế toán, thu chi); nắm nhiệm vụ điều hành tài chính

2.指管理核计财经事宜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 要会

yào

huì

Các từ liên quan

要不
要不了
要不价
要不得
要不是
会丧
会串
会事
要
Bính âm:
【yào】【ㄧㄠˋ】【YẾU】
Các biến thể:
䙅, 腰, 𠾅, 𡕯, 𡕹, 𡚩, 𡢗, 𦥺, 𦥼
Hình thái radical:
⿱,覀,女
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép