Bản dịch của từ 要便 trong tiếng Việt

要便

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yào

ㄧㄠˋyaothanh huyền

Yāo

ㄧㄠyaothanh ngang

要便 (Danh từ)

yào biàn
01

Điểm hiểm yếu dễ phòng thủ, vị trí hiểm yếu thuận tiện cho việc chặn giữ quân địch (Hán–Việt: 要便 = yêu tiện, nơi dễ nắm giữ, tấn công hoặc phòng thủ)

谓险要而便于扼守制敌之处。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 要便

yào

biàn

便

Các từ liên quan

要不
要不了
要不价
要不得
要不是
便中
便习
便了
要
Bính âm:
【yào】【ㄧㄠˋ】【YẾU】
Các biến thể:
䙅, 腰, 𠾅, 𡕯, 𡕹, 𡚩, 𡢗, 𦥺, 𦥼
Hình thái radical:
⿱,覀,女
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép