Bản dịch của từ 要市 trong tiếng Việt

要市

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yào

ㄧㄠˋyaothanh huyền

Yāo

ㄧㄠyaothanh ngang

要市 (Động từ)

yào shì
01

Dùng uy hiếp, cưỡng chế để trục lợi hoặc bắt người khác phải đáp ứng yêu cầu của mình (gợi nhớ: =yêu cầu/áp đặt, =thị/đòi); tức là đe dọa, tống tiền theo kiểu bắt phải “mua” hoặc nhượng bộ.

以要挟手段谋取利益或迫使对方满足自己的某种要求。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 要市

yào

shì

Các từ liên quan

要不
要不了
要不价
要不得
要不是
市丈
市不豫贾
市丝
市两
要
Bính âm:
【yào】【ㄧㄠˋ】【YẾU】
Các biến thể:
䙅, 腰, 𠾅, 𡕯, 𡕹, 𡚩, 𡢗, 𦥺, 𦥼
Hình thái radical:
⿱,覀,女
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép