Bản dịch của từ 要显 trong tiếng Việt

要显

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yào

ㄧㄠˋyaothanh huyền

Yāo

ㄧㄠyaothanh ngang

要显 (Danh từ)

yào xiǎn
01

Yaoxian: Ngày xưa dùng để chỉ quan chức quan trọng hoặc người có chức vụ nổi bật (tương đương với “người quan trọng” hoặc “người quan trọng”), có thể hiểu là chức sắc quan trọng.

犹显要。亦指显要之官。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 要显

yào

xiǎn

Các từ liên quan

要不
要不了
要不价
要不得
要不是
显严
显丽
显举
显义
显亮
要
Bính âm:
【yào】【ㄧㄠˋ】【YẾU】
Các biến thể:
䙅, 腰, 𠾅, 𡕯, 𡕹, 𡚩, 𡢗, 𦥺, 𦥼
Hình thái radical:
⿱,覀,女
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép