Bản dịch của từ 要月 trong tiếng Việt

要月

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yào

ㄧㄠˋyaothanh huyền

Yāo

ㄧㄠyaothanh ngang

要月 (Danh từ)

yào yuè
01

Âm lịch/ nông lịch quan trọng của năm (thời tiết, mùa vụ quyết định); tháng trọng yếu trong vụ mùa (Hán Việt: Yếu nguyệt).

指农时重要的月令。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 要月

yào

yuè

Các từ liên quan

要不
要不了
要不价
要不得
要不是
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
要
Bính âm:
【yào】【ㄧㄠˋ】【YẾU】
Các biến thể:
䙅, 腰, 𠾅, 𡕯, 𡕹, 𡚩, 𡢗, 𦥺, 𦥼
Hình thái radical:
⿱,覀,女
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép