Bản dịch của từ 要术 trong tiếng Việt
要术
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yào | ㄧㄠˋ | y | ao | thanh huyền |
Yāo | ㄧㄠ | y | ao | thanh ngang |
要术 (Danh từ)
【yào shù】
01
Kế sách quan trọng; phương pháp chủ yếu (mẹo, thủ thuật then chốt để đạt mục tiêu)
1.重要的策略﹑方法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chủ yếu là những phương pháp, kỹ thuật hoặc bí quyết (về thuật, học thuật, sáng tác) — những điều cốt lõi cần biết
2.指方术﹑学术﹑创作等方面的基本内容或要诀。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 要术
yào
要
shù
术
Các từ liên quan
要不
要不了
要不价
要不得
要不是
术业
术人
术士
术士冠
术学
- Bính âm:
- 【yào】【ㄧㄠˋ】【YẾU】
- Các biến thể:
- 䙅, 腰, 𠾅, 𡕯, 𡕹, 𡚩, 𡢗, 𦥺, 𦥼
- Hình thái radical:
- ⿱,覀,女
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 覀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨丨一フノ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
窔
㿢
㞁
箹
乐
䑬
疟
樂
葯
㵸
覞
筄
䄏
鴁
楆
祅
玅
腰
幺
么
葽
殀
撽
㙘
覊
覉
覇
西
覀
覅
覄
覆
覂
覃
覈
紈
虾
栊
笁
𠈭
䀖
恅
㚇
㽹
结
挍
郟
需要
重要
要是
主要
不要
必要
只要
要不
就要
快要
要求
要挟
要约
