Bản dịch của từ 要着 trong tiếng Việt

要着

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yào

ㄧㄠˋyaothanh huyền

Yāo

ㄧㄠyaothanh ngang

要着 (Danh từ)

yào zhuó
01

Việc quan trọng, điều chủ yếu; chuyện cần chú ý trước hết (Hán-Việt: yếu trước/ yếu trứ)

重要之事;首要之事。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 要着

yào

zhe

Các từ liên quan

要不
要不了
要不价
要不得
要不是
着三不着两
着业
着人
着人先鞭
要
Bính âm:
【yào】【ㄧㄠˋ】【YẾU】
Các biến thể:
䙅, 腰, 𠾅, 𡕯, 𡕹, 𡚩, 𡢗, 𦥺, 𦥼
Hình thái radical:
⿱,覀,女
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép