Bản dịch của từ 要离 trong tiếng Việt

要离

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yào

ㄧㄠˋyaothanh huyền

Yāo

ㄧㄠyaothanh ngang

要离 (Danh từ)

yào lí
01

要离 — nhân vật lịch sử (sát thủ nước Ngô thời Xuân Thu), người đã đốt nhà, tự cắt tay phải và tự sát sau khi ám sát; về sau dùng để chỉ người dũng cảm, chí tử

春秋末吴国刺客。相传吴王阖闾派专诸刺杀王僚后﹐又派要离谋刺出奔在卫的王子庆忌。要离请吴王断其右手﹐杀其妻子﹐诈称得罪出逃。及至卫国﹐见庆忌﹐庆忌喜﹐与之谋。当同舟渡江时﹐庆忌被他刺中要害。庆忌释令归吴﹐他行至江陵﹐也伏剑自杀。事见《吕氏春秋.忠廉》﹑汉袁晔《吴越春秋.阖闾内传》﹑《史记.鲁仲连邹阳列传》。汉邹阳《狱中上书自明》:“然则荆轲湛七族,要离燔妻子,岂足为大王道哉!”晋葛洪《抱朴子.嘉遯》:“要离灭家以效功。”清杨焯《庆忌塔铁棺》诗:“误识要离死不难,石潭风雨夜深寒。”后亦用以称壮烈之士。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 要离

yào

Các từ liên quan

要不
要不了
要不价
要不得
要不是
离上
离不得
离世
离世异俗
要
Bính âm:
【yào】【ㄧㄠˋ】【YẾU】
Các biến thể:
䙅, 腰, 𠾅, 𡕯, 𡕹, 𡚩, 𡢗, 𦥺, 𦥼
Hình thái radical:
⿱,覀,女
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép