Bản dịch của từ 要而言之 trong tiếng Việt

要而言之

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yào

ㄧㄠˋyaothanh huyền

Yāo

ㄧㄠyaothanh ngang

要而言之 (Trạng từ)

yào ér yán zhī
01

Tóm lại; nói ngắn gọn: nêu ý chính một cách cô đọng (Hán-Việt: Yếu nhi ngôn chi → “ý chính mà nói”)

要:简要。概括地说,简单地说。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 要而言之

yào

ér

yán

zhī

Các từ liên quan

要不
要不了
要不价
要不得
要不是
而上
而下
而且
而乃
而亦
言三语四
言下
言不二价
言不及义
之个
之乎者也
之任
之前
要
Bính âm:
【yào】【ㄧㄠˋ】【YẾU】
Các biến thể:
䙅, 腰, 𠾅, 𡕯, 𡕹, 𡚩, 𡢗, 𦥺, 𦥼
Hình thái radical:
⿱,覀,女
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép