Bản dịch của từ 要请 trong tiếng Việt

要请

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yào

ㄧㄠˋyaothanh huyền

Yāo

ㄧㄠyaothanh ngang

要请 (Động từ)

yào qǐng
01

Mời, xin mời (yêu cầu ai đó tới hoặc làm việc gì)

1.邀请。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đe dọa, cưỡng bức (ý là muốn cưỡng ép, tống tiền về mặt ý chí) — tương tự “要挟

2.犹要挟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 要请

yào

qǐng

Các từ liên quan

要不
要不了
要不价
要不得
要不是
请丐
请业
请举
请乞
请书
要
Bính âm:
【yào】【ㄧㄠˋ】【YẾU】
Các biến thể:
䙅, 腰, 𠾅, 𡕯, 𡕹, 𡚩, 𡢗, 𦥺, 𦥼
Hình thái radical:
⿱,覀,女
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép