Bản dịch của từ 要闹 trong tiếng Việt

要闹

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yào

ㄧㄠˋyaothanh huyền

Yāo

ㄧㄠyaothanh ngang

要闹 (Tính từ)

yào nào
01

Nơi nhộn nhịp, tráng lệ; khu phố phồn hoa, ồn ào, tấp nập (Hán-Việt: náo)

1.指繁华热闹之地。

Ví dụ
02

Náo nhiệt; ồn ào, đông vui (thường nói ai đó “要闹” là muốn làm ầm ĩ hoặc thích nơi náo nhiệt)

2.热闹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 要闹

yào

nào

Các từ liên quan

要不
要不了
要不价
要不得
要不是
闹丛丛
闹丧
闹中取静
闹九垓
闹乱
要
Bính âm:
【yào】【ㄧㄠˋ】【YẾU】
Các biến thể:
䙅, 腰, 𠾅, 𡕯, 𡕹, 𡚩, 𡢗, 𦥺, 𦥼
Hình thái radical:
⿱,覀,女
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép