Bản dịch của từ 要靡 trong tiếng Việt
要靡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yào | ㄧㄠˋ | y | ao | thanh huyền |
Yāo | ㄧㄠ | y | ao | thanh ngang |
要靡 (Danh từ)
【yào mí】
01
Người địa vị thấp, người tầm thường, người nhỏ mọn (có thể chỉ kẻ ti tiện hoặc ham danh lợi)
社会地位低微的人﹐平庸的人。要﹐通“幺”。《商君书.夜战》:“是故豪杰皆可变业,务学《诗》《书》,随从外权,上可以得显,下可以求官爵;要靡事商贾,为技艺,皆以避农战。”高亨注:“或说:‘要靡当读为么。《鹖冠子.道端篇》云:无道之君任用么,动即烦浊;有道之君在用俊雄,动则明白,彼以么与俊雄讨官,与此以豪杰与要靡对言同义。’杨(杨树达)说:‘要靡谓细僾之人也。要假为幺。《说文》:幺,小也。《小尔雅.广言》:靡,细也。’”一说追逐奢侈者。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 要靡
yào
要
mí
靡
Các từ liên quan
要不
要不了
要不价
要不得
要不是
靡不有初,鲜克有终
靡丽
靡习
靡乱
- Bính âm:
- 【yào】【ㄧㄠˋ】【YẾU】
- Các biến thể:
- 䙅, 腰, 𠾅, 𡕯, 𡕹, 𡚩, 𡢗, 𦥺, 𦥼
- Hình thái radical:
- ⿱,覀,女
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 覀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨丨一フノ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
窔
㿢
㞁
箹
乐
䑬
疟
樂
葯
㵸
覞
筄
䄏
鴁
楆
祅
玅
腰
幺
么
葽
殀
撽
㙘
覊
覉
覇
西
覀
覅
覄
覆
覂
覃
覈
紈
虾
栊
笁
𠈭
䀖
恅
㚇
㽹
结
挍
郟
需要
重要
要是
主要
不要
必要
只要
要不
就要
快要
要求
要挟
要约
