Bản dịch của từ 覆墓 trong tiếng Việt
覆墓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
覆墓 (Danh từ)
【fù mù】
01
Phong tục xưa kiểm tra mộ sau ba ngày an táng để đảm bảo mộ yên ổn gọi là “phục mộ”.
旧俗谓葬后三日再往墓地察视为“覆墓”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 覆墓
fù
覆
mù
墓
Các từ liên quan
覆书
覆乱
覆乳
覆亏
覆亡
墓亭
墓俑
墓偈
墓刻
墓厉
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚC】
- Các biến thể:
- 復, 覄, 𧠃, 䨱, 覆
- Hình thái radical:
- ⿱,覀,復
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 覀
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨丨一ノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙏
㤱
㾈
䞜
椱
緮
㗘
赙
赴
萯
㽬
婦
要
覂
覀
覇
覃
覄
覊
覉
覅
覈
西
濷
鳑
㙻
㩫
㽫
䜱
鵓
蟪
蟬
䤍
鬵
鏵
覆盖
颠覆
覆辙
覆膜
覆灭
翻覆
覆没
倾覆
覆核
覆亡
