Bản dịch của từ 覆尸 trong tiếng Việt

覆尸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

覆尸 (Danh từ)

fù shī
01

Xác chết bị lật úp, thường chỉ thi thể bị giết hoặc chết một cách bạo lực.

亦作“覆屍”。尸体倒地。多指被杀或被杀者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 覆尸

shī

Các từ liên quan

覆书
覆乱
覆乳
覆亏
覆亡
尸丧
尸主
尸乡
尸乡翁
尸事
覆
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚC】
Các biến thể:
復, 覄, 𧠃, 䨱, 覆
Hình thái radical:
⿱,覀,復
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一ノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép