Bản dịch của từ 覆手为雨 trong tiếng Việt
覆手为雨
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
覆手为雨 (Thành ngữ)
【fù shǒu wéi yǔ】
01
Tay lật lên là mây, lật xuống là mưa; chỉ sự thay đổi liên tục, không ổn định hoặc người giỏi dùng mưu mẹo, thủ đoạn.
手向上翻时是云,手向下翻是雨。比喻反复无常或善于耍手段、弄权术。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 覆手为雨
fù
覆
shǒu
手
wèi
为
yǔ
雨
Các từ liên quan
覆书
覆乱
覆乳
覆亏
覆亡
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
为下
为丛驱雀
为主
为久
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚC】
- Các biến thể:
- 復, 覄, 𧠃, 䨱, 覆
- Hình thái radical:
- ⿱,覀,復
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 覀
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨丨一ノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙏
㤱
㾈
䞜
椱
緮
㗘
赙
赴
萯
㽬
婦
要
覂
覀
覇
覃
覄
覊
覉
覅
覈
西
濷
鳑
㙻
㩫
㽫
䜱
鵓
蟪
蟬
䤍
鬵
鏵
覆盖
颠覆
覆辙
覆膜
覆灭
翻覆
覆没
倾覆
覆核
覆亡
