Bản dịch của từ 覆海 trong tiếng Việt
覆海
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
覆海 (Danh từ)
【fù hǎi】
01
Trần nhà có trang trí bằng tranh vẽ hoặc điêu khắc, thường thấy trong kiến trúc cổ xưa.
古代指有绘画﹑雕刻等装饰的天花板。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 覆海
fù
覆
hǎi
海
Các từ liên quan
覆书
覆乱
覆乳
覆亏
覆亡
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚC】
- Các biến thể:
- 復, 覄, 𧠃, 䨱, 覆
- Hình thái radical:
- ⿱,覀,復
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 覀
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨丨一ノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙏
㤱
㾈
䞜
椱
緮
㗘
赙
赴
萯
㽬
婦
要
覂
覀
覇
覃
覄
覊
覉
覅
覈
西
濷
鳑
㙻
㩫
㽫
䜱
鵓
蟪
蟬
䤍
鬵
鏵
覆盖
颠覆
覆辙
覆膜
覆灭
翻覆
覆没
倾覆
覆核
覆亡
