Bản dịch của từ 覆瓿之用 trong tiếng Việt
覆瓿之用
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
覆瓿之用 (Danh từ)
【fù bù zhī yòng】
01
Chỉ những tác phẩm vô giá trị, chỉ dùng để đậy kín bình chứa, ví như vật vô dụng hoặc không có giá trị thực tiễn.
覆:盖;瓿:古代容器,用陶或青铜制成。用来盖瓿。形容著作没有什么价值,只能用来盖盛酱的瓦罐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 覆瓿之用
fù
覆
bù
瓿
zhī
之
yòng
用
Các từ liên quan
覆书
覆乱
覆乳
覆亏
覆亡
之个
之乎者也
之任
之前
用一当十
用世
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用九
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚC】
- Các biến thể:
- 復, 覄, 𧠃, 䨱, 覆
- Hình thái radical:
- ⿱,覀,復
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 覀
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨丨一ノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙏
㤱
㾈
䞜
椱
緮
㗘
赙
赴
萯
㽬
婦
要
覂
覀
覇
覃
覄
覊
覉
覅
覈
西
濷
鳑
㙻
㩫
㽫
䜱
鵓
蟪
蟬
䤍
鬵
鏵
覆盖
颠覆
覆辙
覆膜
覆灭
翻覆
覆没
倾覆
覆核
覆亡
