Bản dịch của từ 覆盆 trong tiếng Việt

覆盆

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

覆盆 (Tính từ)

fù pén
01

Cái bát úp, dùng để ẩn dụ sự u tối của xã hội hoặc oan khuất khó giải tỏa.

①覆置的盆。比喻社会黑暗或沉冤难雪:覆盆难照|覆盆之冤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(mưa) rất to, như đổ úp một cái chậu lớn xuống đất, tức là mưa như trút nước.

②倾盆:电掣雷轰雨覆盆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 覆盆

pén

Các từ liên quan

覆书
覆乱
覆乳
覆亏
覆亡
盆下
盆倾瓮倒
盆倾瓮瀽
盆吊
盆地
覆
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚC】
Các biến thể:
復, 覄, 𧠃, 䨱, 覆
Hình thái radical:
⿱,覀,復
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一ノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép