Bản dịch của từ 覆篑 trong tiếng Việt

覆篑

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

覆篑 (Động từ)

fù kuì
01

Đổ một giỏ đất lên; nghĩa bóng là tích nhỏ thành lớn, góp ít thành nhiều.

倒一筐土。谓积小成大﹐积少成多。语本《论语.子罕》:“譬如平地﹐虽覆一篑﹐进﹐吾往也。”马融注:“加功虽始覆一篑,我不以其功少而薄之。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 覆篑

kuì

Các từ liên quan

覆书
覆乱
覆乳
覆亏
覆亡
篑笼
覆
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚC】
Các biến thể:
復, 覄, 𧠃, 䨱, 覆
Hình thái radical:
⿱,覀,復
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一ノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép