Bản dịch của từ 覆背 trong tiếng Việt
覆背
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
覆背 (Động từ)
【fù bèi】
01
Dùng giấy hoặc lụa phủ lên, bảo vệ và sửa chữa tranh, sách cũ bị hư hỏng.
以整纸或绢覆衬装裱破旧的书画。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 覆背
fù
覆
bèi
背
Các từ liên quan
覆书
覆乱
覆乳
覆亏
覆亡
背世
背临
背主
背义忘恩
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚC】
- Các biến thể:
- 復, 覄, 𧠃, 䨱, 覆
- Hình thái radical:
- ⿱,覀,復
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 覀
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨丨一ノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙏
㤱
㾈
䞜
椱
緮
㗘
赙
赴
萯
㽬
婦
要
覂
覀
覇
覃
覄
覊
覉
覅
覈
西
濷
鳑
㙻
㩫
㽫
䜱
鵓
蟪
蟬
䤍
鬵
鏵
覆盖
颠覆
覆辙
覆膜
覆灭
翻覆
覆没
倾覆
覆核
覆亡
