Bản dịch của từ 覆衣 trong tiếng Việt

覆衣

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

覆衣 (Động từ)

fù yī
01

Che đậy bằng áo quần, như phủ lên để giữ ấm hoặc bảo vệ, thường diễn đạt hành động dùng quần áo bao phủ ai đó một cách ân cần.

犹覆被。谓以衣加惠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 覆衣

Các từ liên quan

覆书
覆乱
覆乳
覆亏
覆亡
衣不兼彩
衣不兼采
覆
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚC】
Các biến thể:
復, 覄, 𧠃, 䨱, 覆
Hình thái radical:
⿱,覀,復
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一ノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép