Bản dịch của từ 覆酱瓿 trong tiếng Việt

覆酱瓿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

覆酱瓿 (Danh từ)

fù jiàng bù
01

Cái bình đựng tương (lọ tương), dùng để ví von tác phẩm vô giá trị, không được ai hiểu hoặc đánh giá cao

《汉书.扬雄传下》:“巨鹿侯芭常从雄居﹐受其《太玄》﹑《法言》焉﹐刘歆亦尝观之﹐谓雄曰:‘空自苦!今学者有禄利﹐然尚不能明《易》﹐又如《玄》何?吾恐后人用覆酱瓿也。’雄笑而不应。”覆酱瓿﹐盖酱坛。后用以比喻著作毫无价值﹐或无人理解﹐不被重视。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 覆酱瓿

jiàng

Các từ liên quan

覆书
覆乱
覆乳
覆亏
覆亡
酱匠
酱园
酱坊
酱幕斗
酱棚
覆
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚC】
Các biến thể:
復, 覄, 𧠃, 䨱, 覆
Hình thái radical:
⿱,覀,復
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一ノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép