Bản dịch của từ 覆醢 trong tiếng Việt
覆醢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
覆醢 (Danh từ)
【fù hǎi】
01
Giao ước, tình nghĩa sâu sắc giữa thầy và trò, thể hiện sự kính trọng và nhớ thương; nguồn gốc từ câu chuyện Khổng Tử thương tiếc Tử Lộ bị giết và không ăn món giống người ấy
倒去肉酱。《礼记.檀弓上》:“孔子哭子路于中庭,有人吊者,而夫子拜之。既哭,进使者而问故。使者曰:‘醢之矣。’遂命覆醢。”谓孔子痛子路被醢于卫,不忍食其相似之物,故命弃之。后用以表示师生间的深厚情谊。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 覆醢
fù
覆
hǎi
醢
Các từ liên quan
覆书
覆乱
覆乳
覆亏
覆亡
醢石
醢脯
醢酱
醢醓
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚC】
- Các biến thể:
- 復, 覄, 𧠃, 䨱, 覆
- Hình thái radical:
- ⿱,覀,復
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 覀
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨丨一ノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙏
㤱
㾈
䞜
椱
緮
㗘
赙
赴
萯
㽬
婦
要
覂
覀
覇
覃
覄
覊
覉
覅
覈
西
濷
鳑
㙻
㩫
㽫
䜱
鵓
蟪
蟬
䤍
鬵
鏵
覆盖
颠覆
覆辙
覆膜
覆灭
翻覆
覆没
倾覆
覆核
覆亡
