Bản dịch của từ 覔 trong tiếng Việt
覔
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mì | ㄇㄧˋ | m | i | thanh huyền |
覔 (Động từ)
【mì】
01
Mạch; như 'thọc mạch (tìm dò)' mích; như 'xích mích' mịch; như 'mịch cú (tìm câu thơ)'. (Động) §Cũng như mịch 覓. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Thụy khởi châm thanh vô mịch xứ 睡起砧聲無覔處 (Nguyệt 月) Thức giấc nghe tiếng chày đập vải ở đâu đó.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
