Bản dịch của từ 視 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

(Động từ)

shì
01

(Hình thanh kết hợp ý nghĩa) Nhìn thấy, thấy rõ (giống như mắt thấy và biểu hiện ra)

(會意兼形聲。从見示,示亦聲。見,看見。示,表現。本義:看)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhìn, ngắm, quan sát (như trong các câu văn cổ)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Xem xét, kiểm tra, thẩm tra kỹ càng

考察,察看,審察

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Quản lý, xử lý công việc

治理,處理

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Đối xử, xem như, nhìn nhận theo cách nào đó

看待

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Thể hiện, biểu thị, chỉ ra (giống như từ 'thị' trong chữ Hán)

通“示”。向…表示

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

So sánh, đối chiếu

比照

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Bắt chước, noi theo

效法

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Tiếp nhận, thu nhận (như tiếp nhận quà tặng)

接納

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Chăm sóc, trông nom, săn sóc

照顧,照看。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Ra lệnh, chỉ huy

發令。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

shì
01

Mắt, tầm nhìn, ánh mắt (giống như 'thị lực' trong tiếng Việt)

眼;眼力;視線

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên một con sông ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc

水名。即“涀水”。在河南省葉縣西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

視
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Các biến thể:
眂, 眎, 眡, 视, 𤋇, 𥄙, 𥄚, 𥅭, 視, 視
Hình thái radical:
⿰,⺭,見
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép