Bản dịch của từ 視 trong tiếng Việt
視

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
視 (Động từ)
(Hình thanh kết hợp ý nghĩa) Nhìn thấy, thấy rõ (giống như mắt thấy và biểu hiện ra)
(會意兼形聲。从見示,示亦聲。見,看見。示,表現。本義:看)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhìn, ngắm, quan sát (như trong các câu văn cổ)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xem xét, kiểm tra, thẩm tra kỹ càng
考察,察看,審察
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quản lý, xử lý công việc
治理,處理
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đối xử, xem như, nhìn nhận theo cách nào đó
看待
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thể hiện, biểu thị, chỉ ra (giống như từ 'thị' trong chữ Hán)
通“示”。向…表示
Từ tiếng Việt gần nghĩa
So sánh, đối chiếu
比照
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bắt chước, noi theo
效法
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tiếp nhận, thu nhận (như tiếp nhận quà tặng)
接納
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chăm sóc, trông nom, săn sóc
照顧,照看。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ra lệnh, chỉ huy
發令。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
視 (Danh từ)
Mắt, tầm nhìn, ánh mắt (giống như 'thị lực' trong tiếng Việt)
眼;眼力;視線
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên một con sông ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc
水名。即“涀水”。在河南省葉縣西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
- Các biến thể:
- 眂, 眎, 眡, 视, 𤋇, 𥄙, 𥄚, 𥅭, 視, 視
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,見
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 見
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フ一一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
