Bản dịch của từ 覚 trong tiếng Việt
覚
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | j | ue | thanh sắc |
覚 (Động từ)
【jué】
01
Giác; như 'giác quan; thính giác' dác; như 'dáo dác; dớn dác'; nhận thức; cảm giác; hiểu biết
觉是指对事物的认识和感知,通常与意识和理解相关。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【GIÁC】
- Các biến thể:
- 覺
- Hình thái radical:
- ⿳⺍冖見
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 見
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶ノ丶フ丨フ一一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㭈
䋉
嚼
㟲
䍳
橜
㻡
獗
趹
㰐
傕
㓸
轎
䪒
酵
觉
漖
轿
釂
㰾
㠐
峤
䣤
嚼
覞
䚎
覸
覢
䚖
䚉
䚈
䙾
䙸
覤
䚄
視
蒢
揺
㗒
䧞
鈦
慌
溂
葠
硱
䌾
琳
貰
