Bản dịch của từ 覛 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄧˋN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Nhìn, quan sát kỹ càng (giống như mắt soi xét, nhìn thấu).

看;察視。《爾雅•釋詰下》:“覛,相也。”《後漢書•杜篤傳》:“規龍首,撫未央,覛平樂,儀建章。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tìm kiếm, tìm tòi (giống như tìm “mịch” – từ đồng âm với “mịch” trong tiếng Việt).

同“覓”。尋求,尋找。《集韻•錫韻》:“覛,或作覓。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nhìn nghiêng, liếc xéo (giống như mắt bị lệch hướng).

斜視。《説文•𠂢部》:“覛,衺視也。”

Ví dụ
覛
Bính âm:
【mì】【ㄇㄧˋ】【MỊCH】
Các biến thể:
覓, 𧡒, 𧵬
Hình thái radical:
⿰,𠂢,見
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丿丿丿乚丿丶丨乚一一一丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép