Bản dịch của từ 覩物思人 trong tiếng Việt
覩物思人
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǔ | ㄉㄨˇ | d | u | thanh hỏi |
覩物思人 (Thành ngữ)
【dǔ wù sī rén】
01
Thấy đồ vật mà nhớ đến người (gợi nỗi nhớ, hoài niệm về người đã khuất hoặc xa cách)
亦作「睹物怀人」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhìn thấy đồ vật của người đã biết/quen mà nhớ đến người đó (gặp vật nhớ người).
看到故人所留下的物品,而引起对他的思念。。永乐大典戏文三种.张协状元.第二十五出:「妈妈万福!(外)孩儿,见鞍思马,睹物思人。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 覩物思人
dǔ
覩
wù
物
sī
思
rén
人
