Bản dịch của từ 覲 trong tiếng Việt
覲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
覲 (Danh từ)
【jìn】
01
(Hình thanh) Gặp mặt, thấy rõ; gợi nhớ mùa thu các chư hầu đến triều kiến vua (như cảnh chư hầu mùa thu lên triều vua)
(形聲。从見,堇(qín)聲。本義:古代諸侯秋天朝見帝王)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chư hầu vào mùa thu đến triều kiến thiên tử hoặc hành lễ tại nơi linh thiêng
諸侯秋季朝見天子或朝拜聖地
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ chung việc các chư hầu đến triều kiến thiên tử
泛指諸侯朝見天子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Triều kiến, đến gặp vua (như chư hầu lên triều kiến)
朝見
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Gặp mặt, thăm hỏi (thường dùng trong văn viết trang trọng)
進見,訪謁
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
- Các biến thể:
- 觐, 𧢚, 𩌶, 𩌸
- Hình thái radical:
- ⿰,堇,見
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 見
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一一一丨一丨フ一一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榗
䆮
臸
䗯
壗
烬
䑤
晋
嬐
䫴
進
䢻
䚏
䚆
覛
覱
覨
䙾
䙷
覓
䚍
䚀
覸
覾
瀐
鯉
蠂
獵
㶀
䭓
燽
謦
矆
癐
癗
䭌
