Bản dịch của từ 见 trong tiếng Việt

Động từTiểu từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢˋjianthanh huyền

(Động từ)

jiàn
01

Nghe

听到

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thấy; trông thấy; nhìn thấy

看到; 看见

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Gặp; tiếp xúc; gặp phải

碰到;接触

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Thấy; hiện ra; lộ ra; hiện lên

看得出;显现出

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Xem; đọc

指明出处或需要参看的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Gặp mặt; gặp gỡ

会面,跟别人碰面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Thấy; nghe thấy

用在某些动词(多同视觉、听觉、嗅觉等有关)后面,表示感觉到,中间可插入“得”“不”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tiểu từ)

jiàn
01

(bày tỏ lời đề nghị lịch sự)

用在动词前,表示对我如何

Ví dụ
02

Bị; được

用在动词前面表示被动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

jiàn
01

Quan điểm; cách nhìn; ý kiến; nhận định

对事物的认识和看法

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Họ Kiến

贵姓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

见
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép