Bản dịch của từ 见仁见知 trong tiếng Việt
见仁见知
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
见仁见知 (Thành ngữ)
【jiàn rén jiàn zhī】
01
语本易经.系辞上:「仁者见之谓之仁,知者见之谓之知。」对同一事情,每个人看法各异。
Ví dụ
02
Mỗi người có quan điểm khác nhau; chuyện đúng sai/đẹp xấu tuỳ người nhìn (tức '見仁見智' — ý kiến cá nhân khác nhau).
亦作「见智见仁」、「见仁见智」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 见仁见知
jiàn
见
rén
仁
jiàn
见
zhī
知
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
- Các biến thể:
- 見
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 见
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螹
澗
舰
䭈
箭
㦗
榗
建
鍳
覸
㔋
㯺
羡
䧮
憲
㔓
䦘
搚
獻
霰
麲
餡
㦑
䤼
觏
视
觋
觑
觍
笕
览
觐
觅
觎
觌
觉
𠃝
㓅
风
仌
仒
介
中
仃
㐋
𠚫
今
𠆨
再见
见面
看见
意见
遇见
可见
见识
见解
偏见
碰见
