Bản dịch của từ 见喜 trong tiếng Việt
见喜
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
见喜 (Động từ)
【jiàn xǐ】
01
Từ kiêng kỵ cổ: cách gọi tránh trực tiếp bệnh đậu mùa (天花), tức gọi nhẹ là “見喜” để né tên bệnh
1.旧时对天花症的讳词。
Ví dụ
02
Gặp chuyện vui; gặp điều liên quan đến lễ hội, hỷ sự (ví dụ: gặp tin mừng, có việc đáng mừng)
2.遇到喜庆之事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 见喜
jiàn
见
xǐ
喜
Các từ liên quan
见上帝
见不得
见不的
见世
喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
- Các biến thể:
- 見
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 见
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螹
澗
舰
䭈
箭
㦗
榗
建
鍳
覸
㔋
㯺
羡
䧮
憲
㔓
䦘
搚
獻
霰
麲
餡
㦑
䤼
觏
视
觋
觑
觍
笕
览
觐
觅
觎
觌
觉
𠃝
㓅
风
仌
仒
介
中
仃
㐋
𠚫
今
𠆨
再见
见面
看见
意见
遇见
可见
见识
见解
偏见
碰见
