Bản dịch của từ 见多识广 trong tiếng Việt

见多识广

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢˋjianthanh huyền

见多识广 (Tính từ)

jiàn duō shí guǎng
01

Có kinh nghiệm phong phú, hiểu biết sâu rộng

识:知道。见过的多,知道的广。形容阅历深,经验多。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 见多识广

jiàn

duō

shí

guǎng

广

Các từ liên quan

见上帝
见不得
见不的
见世
多一个
多一事不如少一事
多一事不如省一事
多个
识丁
识业
识主
识举
识义
广东
广东戏
广东省
广东音乐
见
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép