Bản dịch của từ 见小 trong tiếng Việt
见小
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
见小 (Tính từ)
【jiàn xiǎo】
01
Nhìn thấu việc nhỏ, tinh tường những chi tiết nhỏ; nhận ra điều vụn vặt mà người khác dễ bỏ sót (Hán‑Việt: kiến tiểu).
1.洞察细微之事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tầm nhìn hẹp; kiến thức/quan sát hạn hẹp (chỉ thấy ít, hiểu biết không rộng)
2.所见不广。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tham/keo kiệt với những thứ nhỏ nhặt; tiếc rẻ những lợi ích nhỏ (Hán-Việt: tham tiểu)
3.贪小。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 见小
jiàn
见
xiǎo
小
Các từ liên quan
见上帝
见不得
见不的
见世
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
- Các biến thể:
- 見
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 见
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螹
澗
舰
䭈
箭
㦗
榗
建
鍳
覸
㔋
㯺
羡
䧮
憲
㔓
䦘
搚
獻
霰
麲
餡
㦑
䤼
觏
视
觋
觑
觍
笕
览
觐
觅
觎
觌
觉
𠃝
㓅
风
仌
仒
介
中
仃
㐋
𠚫
今
𠆨
再见
见面
看见
意见
遇见
可见
见识
见解
偏见
碰见
