Bản dịch của từ 见少 trong tiếng Việt

见少

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢˋjianthanh huyền

见少 (Tính từ)

jiàn shǎo
01

Tự cho là nhỏ bé; tự nghĩ mình tầm thường/không quan trọng (ý tự hạ thấp bản thân)

自以为小。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 见少

jiàn

shǎo

Các từ liên quan

见上帝
见不得
见不的
见世
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
见
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép