Bản dịch của từ 见底 trong tiếng Việt
见底
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
见底 (Danh từ)
【jiàn dǐ】
01
Mô tả nước trong suốt, nhìn thấy đáy; (chỉ trạng thái) trong sạch, sạch sẽ đến mức thấy đáy (ví dụ nước, ao, lọ thủy tinh)
1.形容水流清澈。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tâm hồn đơn giản, không suy nghĩ xao lãng; không có thành phố nào trong tâm trí (ẩn dụ cho những người có suy nghĩ đơn giản và thẳng thắn)
2.比喻人胸无杂念。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sự kết cục; tận cùng của một việc (kết quả cuối cùng, cùng một đầu mối)
3.谓事情的结局。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 见底
jiàn
见
dǐ
底
Các từ liên quan
见上帝
见不得
见不的
见世
底下
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
- Các biến thể:
- 見
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 见
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螹
澗
舰
䭈
箭
㦗
榗
建
鍳
覸
㔋
㯺
羡
䧮
憲
㔓
䦘
搚
獻
霰
麲
餡
㦑
䤼
觏
视
觋
觑
觍
笕
览
觐
觅
觎
觌
觉
𠃝
㓅
风
仌
仒
介
中
仃
㐋
𠚫
今
𠆨
再见
见面
看见
意见
遇见
可见
见识
见解
偏见
碰见
