Bản dịch của từ 见意 trong tiếng Việt

见意

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢˋjianthanh huyền

见意 (Danh từ)

jiàn yì
01

Thể hiện, bày tỏ ý nghĩa/ý kiến (nói rõ điều muốn truyền đạt)

1.表达意思。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tấm lòng, ý tình; lời bày tỏ tâm (Hán-Việt: kiến ý — 'thấy/biểu lộ ý'). Dùng để chỉ sự biểu thị tâm ý hoặc lời chúc/ý tốt của người gửi.

2.表示心意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 见意

jiàn

Các từ liên quan

见上帝
见不得
见不的
见世
意下
意不过
意业
意中
意中事
见
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép