Bản dịch của từ 见时知几 trong tiếng Việt
见时知几
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
见时知几 (Thành ngữ)
【jiàn shí zhī jǐ】
01
Thấy vận thời mà đoán trước điều sắp thay đổi; nhìn dấu hiệu thời thế để tiên đoán sự việc (gợi liên tưởng Hán-Việt: kiến thời tri kỷ/ki)
指看到时运的推移而预知事情变化的先兆。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 见时知几
jiàn
见
shí
时
zhī
知
jǐ
几
Các từ liên quan
见上帝
见不得
见不的
见世
时上
时不再来
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
几丁质
几上肉
几个
几乎
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
- Các biến thể:
- 見
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 见
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螹
澗
舰
䭈
箭
㦗
榗
建
鍳
覸
㔋
㯺
羡
䧮
憲
㔓
䦘
搚
獻
霰
麲
餡
㦑
䤼
觏
视
觋
觑
觍
笕
览
觐
觅
觎
觌
觉
𠃝
㓅
风
仌
仒
介
中
仃
㐋
𠚫
今
𠆨
再见
见面
看见
意见
遇见
可见
见识
见解
偏见
碰见
