Bản dịch của từ 见机行事 trong tiếng Việt
见机行事
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
见机行事 (Động từ)
【jiàn jī xíng shì】
01
Tùy tình hình mà xử lý; xử sự linh hoạt theo hoàn cảnh (Hán-Việt: kiến cơ hành sự)
看具体情况灵活办事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 见机行事
jiàn
见
jī
机
xíng
行
shì
事
Các từ liên quan
见上帝
见不得
见不的
见世
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
- Các biến thể:
- 見
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 见
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螹
澗
舰
䭈
箭
㦗
榗
建
鍳
覸
㔋
㯺
羡
䧮
憲
㔓
䦘
搚
獻
霰
麲
餡
㦑
䤼
觏
视
觋
觑
觍
笕
览
觐
觅
觎
觌
觉
𠃝
㓅
风
仌
仒
介
中
仃
㐋
𠚫
今
𠆨
再见
见面
看见
意见
遇见
可见
见识
见解
偏见
碰见
