Bản dịch của từ 见知法 trong tiếng Việt

见知法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢˋjianthanh huyền

见知法 (Danh từ)

jiàn zhī fǎ
01

Một điều luật trong Hán luật: viên chức biết người khác phạm tội mà không tố giác, nên bị luận tội (tội che giấu/bao che)

汉律,吏知他人犯罪而不举,以故纵论处,谓“见知法”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 见知法

jiàn

zhī

Các từ liên quan

见上帝
见不得
见不的
见世
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
法不徇情
见
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép