Bản dịch của từ 见跋 trong tiếng Việt

见跋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢˋjianthanh huyền

见跋 (Danh từ)

jiàn bá
01

Khung cảnh ánh nến sắp tắt về đêm; chỉ lúc đêm sâu, ánh nến lụi dần (nghĩa bóng: đêm khuya)

谓显出烛根。语出《礼记.曲礼上》:“烛不见跋。”郑玄注:“跋,本也。”孔颖达疏:“本,把处也。古者未有?烛,唯呼火炬为烛也。火炬照夜易尽,尽则藏所然残本。”《旧唐书.柳公绰传劐》:“﹝文宗﹞每浴堂召对,继烛见跋,语犹未尽,不欲取烛,宫人以蜡泪揉纸继之。”元张雨郑佑《神光楼与郑明德联句》:“虫飞烛见跋,鹤唳棚上擐。”后来用以指夜深。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 见跋

jiàn

Các từ liên quan

见上帝
见不得
见不的
见世
跋前疐后
跋前踕后
跋前踬后
见
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép